Máy đo độ bóng dòng Digigross SE, Pro góc 60 độ
Model: DG60 SE, DG60 Pro, DG60 Max

Giới thiệu
-
Máy đo độ bóng Digigross là công cụ hữu ích cho các ngành công nghiệp cần kiểm soát chất lượng bề mặt sản phẩm. Máy đo độ bóng giúp người dùng dễ dàng đo độ bóng và đảm bảo tính đồng đều của sản phẩm.
Các điểm nổi bật của máy đo độ bóng Digigross:
- Đo độ bóng góc 60 độ: Máy đo độ bóng Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế.
- Hiệu chuẩn tự động: Máy đo độ bóng Đảm bảo độ chính xác của kết quả đo.
- Đo liên tục: Máy đo độ bóng Nâng cao hiệu quả làm việc.
- Kết nối với ứng dụng WeChat: Máy đo độ bóng Quản lý dữ liệu tiện lợi.
- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ: Máy đo độ bóng Dễ dàng mang theo và sử dụng.
Tiêu chuẩn
-
Tiêu chuẩn ASTM D6578/D6578M-13(2024): Thực hành tiêu chuẩn để xác định khả năng chống graffiti
-
Tiêu chuẩn ASTM E1708-20 cung cấp phương pháp thực hành để trao đổi điện tử dữ liệu màu sắc và ngoại hình. Phương pháp này giúp đảm bảo tính nhất quán và chính xác của dữ liệu màu sắc và ngoại hình khi được trao đổi giữa các hệ thống và ứng dụng khác nhau.
Mục tiêu của Tiêu chuẩn
- Chuẩn hóa trao đổi dữ liệu: Chuẩn hóa định dạng và nội dung của dữ liệu màu sắc và ngoại hình được trao đổi điện tử.
- Đảm bảo tính nhất quán: Đảm bảo tính nhất quán và chính xác của dữ liệu màu sắc và ngoại hình khi được trao đổi giữa các hệ thống khác nhau.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi dữ liệu: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi dữ liệu màu sắc và ngoại hình giữa các nhà cung cấp, nhà sản xuất và người tiêu dùng.
Nội dung chính của Tiêu chuẩn
- Định dạng dữ liệu:
- Quy định định dạng tệp tin XML để trao đổi dữ liệu màu sắc và ngoại hình.
- Định nghĩa các phần tử và thuộc tính XML cần thiết để mô tả dữ liệu màu sắc và ngoại hình.
- Nội dung dữ liệu:
- Quy định các thông tin cần thiết để mô tả dữ liệu màu sắc và ngoại hình, bao gồm:
- Hệ màu (ví dụ: CIE L*a*b*, CIE XYZ, RGB)
- Điều kiện quan sát (ví dụ: nguồn sáng, góc quan sát)
- Thông tin về mẫu (ví dụ: loại vật liệu, bề mặt)
- Thông tin về thiết bị đo (ví dụ: loại máy đo, thông số kỹ thuật)
- Quy định các thông tin cần thiết để mô tả dữ liệu màu sắc và ngoại hình, bao gồm:
- Trao đổi dữ liệu:
- Quy định các phương thức trao đổi dữ liệu, bao gồm:
- Trao đổi tệp tin
- Trao đổi dữ liệu trực tuyến
- Quy định các phương thức trao đổi dữ liệu, bao gồm:
- Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu:
- Quy định các phương pháp kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu màu sắc và ngoại hình.
- Đảm bảo rằng dữ liệu được trao đổi tuân thủ định dạng và nội dung quy định.
Các yếu tố ảnh hưởng
- Hệ màu: Hệ màu được sử dụng ảnh hưởng đến việc biểu diễn dữ liệu màu sắc.
- Điều kiện quan sát: Điều kiện quan sát ảnh hưởng đến kết quả đo màu sắc.
- Loại vật liệu: Loại vật liệu ảnh hưởng đến ngoại hình của mẫu.
- Thiết bị đo: Loại thiết bị đo ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả đo.
Ứng dụng
- Công nghiệp sơn và lớp phủ: Trao đổi dữ liệu màu sắc giữa nhà cung cấp sơn và nhà sản xuất sản phẩm sơn.
- Công nghiệp dệt may: Trao đổi dữ liệu màu sắc giữa nhà cung cấp vải và nhà sản xuất quần áo.
- Công nghiệp nhựa: Trao đổi dữ liệu màu sắc giữa nhà cung cấp nhựa và nhà sản xuất sản phẩm nhựa.
- Công nghiệp in ấn: Trao đổi dữ liệu màu sắc giữa nhà thiết kế và nhà in.
- Công nghiệp ô tô: Trao đổi dữ liệu màu sắc giữa nhà sản xuất ô tô và nhà cung cấp linh kiện.
Thông số kỹ thuật
| Mô hình | DG60 SE | DG60 Pro | DG60 Max |
|---|---|---|---|
| Hiệu chuẩn | Tự động | Tự động | Tự động |
| Góc đo | 60° | 60° | 60° |
| Thông số | Độ bóng (GU) | Độ bóng (GU) | Độ bóng (GU) |
| Khẩu độ | 23×7mm | 23×7mm | 23×7mm |
| Phạm vi đo | 0-200GU | 0-1200GU | 0-2000GU |
| Độ ổn định | 1GU | 0-100: ±0.1GU; >100: ±1GU | 0-100: ±0.1GU; >100: ±1GU |
| Độ lặp lại | 1 | ±0.1 / ±0.1 | 0.1 / 0.1 |
| Pin | Sạc lại, 5000 lần kiểm tra liên tục | Sạc lại, 15000 lần kiểm tra liên tục | Sạc lại, 30000 lần kiểm tra liên tục |
| Màn hình | IPS, màn hình màu đầy đủ, 135×240, 1.14 inch | IPS, màn hình màu đầy đủ, 135×240, 1.14 inch | IPS, màn hình màu đầy đủ, 135×240, 1.14 inch |
| Giao diện | USB | USB, Bluetooth | USB, Bluetooth |
| Nhiệt độ hoạt động | 0-40℃ | 0-40℃ | 0-40℃ |
| Độ ẩm | < 85%, không ngưng tụ | < 85%, không ngưng tụ | < 85%, không ngưng tụ |
| Phụ kiện | Cáp USB, dây đeo, hướng dẫn sử dụng, đế hiệu chuẩn, khăn lau | Cáp USB, dây đeo, hướng dẫn sử dụng, đế hiệu chuẩn, khăn lau | Cáp USB, dây đeo, hướng dẫn sử dụng, đế hiệu chuẩn, khăn lau |
| Trọng lượng | 80g | 116g | 116g |
| Kích thước | 84×70×17mm | 84×70×17mm | 84×70×17mm |
Chi tiết vui lòng liên hệ
Nguyễn Đức Nam – Kỹ sư kinh doanh
Cellphone: 0908.195.875
Email: namkt21@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.